Bản dịch của từ 𬆳 trong tiếng Việt

𬆳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥN/AN/AN/A

𬆳 (Danh từ)

yōng
01

Chữ kim văn đã được định dạng, đồng nghĩa với chữ “” (vung), như một cách ghi nhớ chữ vung trong văn tự cổ.

金文隶定字,同“雍”。字见《殷周金文集成引得》440页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2837器铭文中。

Ví dụ
𬆳
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【VUNG】
Hình thái radical:
⿰,雍,殳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép