Bản dịch của từ 𬇖 trong tiếng Việt
𬇖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chùn | ㄔㄨㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
𬇖 (Danh từ)
【chùn】
01
Giống như chữ “呇”, là chữ dùng trong văn tự kim văn, thường dùng làm tên người (như tên riêng trong văn bản cổ). Ghi chép trong sách '殷周金文集成引得' trang 1005. Hình dạng chữ kim văn xuất hiện trong văn bản khắc trên đồ đồng cổ.
同“呇”。金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1005页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第10579器铭文中。
Ví dụ
02
Chữ định hình trong văn tự giáp cốt, đồng nghĩa với chữ “呇”, được ghi trong '甲骨文字编' trang 480.
甲骨文隶定字。同“呇”字,见《甲骨文字编》p480。
Ví dụ
