Bản dịch của từ 𬇢 trong tiếng Việt
𬇢
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨ | N/A | N/A | N/A |
𬇢 (Tính từ)
【wū】
01
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ 'ô uế', tương tự chữ '污' (bẩn, dơ), dễ nhớ như từ 'ô nhiễm' trong tiếng Việt.
金文隶定字,同“污”。字见《殷周金文集成引得》1006页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第9704器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ 'vũ' (nhà, mái nhà), tương tự chữ '宇' (vũ), dễ nhớ như từ 'vũ trụ' (vũ = mái nhà, trụ = cột nhà).
金文隶定字,同“宇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
