Bản dịch của từ 𬇨 trong tiếng Việt

𬇨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

𬇨 (Danh từ)

zhì
01

Chữ dùng trong tên địa danh. Ví dụ: 𬇨溪 (Suối Chí) ở phía tây nam huyện 益阳, tỉnh 湖南, nguồn từ núi , chảy về phía bắc nhập vào sông (theo 《中国古今地名大辞典》). Giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên suối, dòng nước chảy trong địa danh.

地名用字。~溪:在湖南益阳县西南。源出锡山。北流入资水。(《中国古今地名大辞典》)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xuất hiện trong tên người Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ
𬇨
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Hình thái radical:
⿰,氵,志
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨一丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép