Bản dịch của từ 𬇾 trong tiếng Việt
𬇾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𬇾 (Danh từ)
【mài】
01
Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với “mạch” (đường mạch trong cơ thể hoặc dòng chảy), giúp nhớ qua hình ảnh mạch máu trong người.
金文隶定字,同“脉”。字见《殷周金文集成引得》756页。
Ví dụ
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp liên tưởng đến chữ mạch nguyên thủy.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第6937器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
