Bản dịch của từ 𬈂 trong tiếng Việt

𬈂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋN/AN/AN/A

𬈂 (Danh từ)

mèng
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ bằng cách nghĩ đến tên riêng độc đáo, cá tính).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〔~〕cùng nghĩa với “孟津” - tên một địa danh nổi tiếng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'Mạnh' như 'Mạnh mẽ' của vùng đất này).

〔~津〕同“孟津”。

Ví dụ
03

𬈂浪〕cùng nghĩa với “猛浪”、“孟浪” - sóng dữ dội, bồng bột, hấp tấp (nhớ bằng cách liên tưởng đến 'Mạnh' như sóng mạnh, bạo liệt).

〔𬈂浪〕同“猛浪”、“孟浪”。卤莽,冒昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬈂
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Hình thái radical:
⿰,氵,孟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶乚乚一丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép