Bản dịch của từ 𬈖 trong tiếng Việt
𬈖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𬈖 (Danh từ)
【lián】
01
Chữ cổ trong văn tự Kim văn, đồng nghĩa với chữ “涟” (liên), thường dùng làm tên người (như tên gọi có nước chảy nhẹ nhàng, liên tưởng đến sóng nước lăn tăn). Tham khảo trang 1009 trong 《殷周金文集成引得》.
金文隶定字,同“涟”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1009页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ Kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng ở trang 2804 của 《殷周金文集成》.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第2804器铭文中。
Ví dụ
