Bản dịch của từ 𬉖 trong tiếng Việt
𬉖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𬉖 (Danh từ)
【yì】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “绎” (dịch), dùng để chỉ địa danh hoặc tên một bộ tộc (giúp nhớ như “dịch” là sự giải mã, phân tích).
金文隶定字,同“绎”。金文隶定字,豐豐~~。地名,族名。字见《殷周金文集成引得》1015页。
Ví dụ
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp liên tưởng đến chữ cổ trong văn tự lịch sử).
金文原形字 出自《殷周金文集成》第7531器铭文中。
Ví dụ
