Bản dịch của từ 𬉺 trong tiếng Việt

𬉺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𬉺 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên người. Ví dụ: Bảo Ninh Vương, Chu Thiệu ~ (?-1645), nhân vật quân sự nhà Minh và Nam Minh.

人名用字。保宁王,朱绍~(?-1645年),明朝宗室、南明军事人物。

Ví dụ
02

(Theo nghĩa Nhật) Đọc là matsuru (る), nghĩa là tế lễ tổ tiên hoặc thần linh. Có thể là chữ viết sai của “”.

〈日本释义〉读音matsuru(祀る)。祭祀。(“祀”的讹字?)。出自《国字の字典(1990)》(火部.65頁)引《諫早碑文》《角川大字源(1992)》(国字一覧.2110頁)引《国字の字典(1990)》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬉺
Hình thái radical:
⿰,火,己
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép