Bản dịch của từ 𬉾 trong tiếng Việt

𬉾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢN/AN/AN/A

𬉾 (Danh từ)

dān
01

Chữ dùng trong tên người; ví dụ: con vua Tần Mẫn là Thượng Đan được phong làm Vương Hưng Bình. (Tên riêng lịch sử)

人名用字。《皇明诏令》秦愍王之子尚~封为兴平王尚灴为永寿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người ở Đài Loan (như một dấu ấn cá nhân).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬉾
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Hình thái radical:
⿰,火,丹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丿乚丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép