Bản dịch của từ 𬊪 trong tiếng Việt

𬊪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊN/AN/AN/A

𬊪 (Tính từ)

fán
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (phiền muộn, bực bội). Nhớ như “phàn nàn” khi bị phiền.

金文隶定字,同“烦”。字见《殷周金文集成引得》1023页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2659器铭文中。

Ví dụ
𬊪
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀN】
Hình thái radical:
⿱,頁,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép