Bản dịch của từ 𬊿 trong tiếng Việt
𬊿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𬊿 (Danh từ)
【lián】
01
Dùng trong tên người Đài Loan, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên riêng thân thuộc.
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống chữ “涟” (lian), nghĩa là sóng nước nhẹ, nhớ bằng hình ảnh sóng nước lăn tăn trên mặt hồ.
同“涟”。〈韩国释义〉见韩国古籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
