Giống chữ '樵' (thiêu), nghĩa là người đốn củi; chữ này thường thấy trong tên người Đài Loan, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'kiều' như người cắt củi trên núi.
同“樵”。见于台湾人名。
Ví dụ
Bính âm:
【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【KIỀU】
Hình thái radical:
⿱,椎,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
灬
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép