ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬋠
Bảng phân tích âm vị 𬋠
N/A
(theo nghĩa Nhật) Nấu cơm, hấp gạo hoặc lúa mì thành cơm (nhớ câu 'ăn cơm thì phải biết nấu cơm').
〈日本释义〉:读音いいかしぐ,飯炊ぐ(煮、蒸米、麦子等做成饭。煮饭。)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép