Bản dịch của từ 𬋣 trong tiếng Việt

𬋣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𬋣 (Danh từ)

líng
01

Chữ kim văn định hình, đồng nghĩa với chữ “” (linh), thường dùng để chỉ linh hồn hoặc sự linh thiêng (dễ nhớ vì “linh” cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt).

金文隶定字,同“灵”。字见《殷周金文集成引得》941页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, trang 285 của tập hợp văn kim văn.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第285器铭文中。

Ví dụ
𬋣
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Hình thái radical:
⿱,𪛈,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
37

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép