Bản dịch của từ 𬋣 trong tiếng Việt
𬋣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𬋣 (Danh từ)
【líng】
01
Chữ kim văn định hình, đồng nghĩa với chữ “灵” (linh), thường dùng để chỉ linh hồn hoặc sự linh thiêng (dễ nhớ vì “linh” cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“灵”。字见《殷周金文集成引得》941页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, trang 285 của tập hợp văn kim văn.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第285器铭文中。
Ví dụ
