Bản dịch của từ 𬋥 trong tiếng Việt

𬋥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄆㄧㄠˉN/AN/AN/A

𬋥 (Tính từ)

01

Chữ kim văn xác định, đồng nghĩa với chữ “” (phiêu), thường dùng để chỉ sự nhanh nhẹn, tinh nhanh (giống như tiếng Việt 'phiêu' gợi nhớ sự nhẹ nhàng, nhanh nhẹn).

金文隶定字,同“剽”。字见《殷周金文集成引得》458页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên khí cổ đại của thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10682器铭文中。

Ví dụ
𬋥
Bính âm:
【ㄆㄧㄠˉ】【PHIÊU】
Hình thái radical:
⿱,爫,𠬛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép