Bản dịch của từ 𬋽 trong tiếng Việt

𬋽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

𬋽 (Danh từ)

wén
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “𡦵”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: 'vấn' như 'vấn đề' tên người).

金文隶定字,同“𡦵”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1078页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ cổ đại (giúp nhớ: hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4420器铭文中。

Ví dụ
𬋽
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VẤN】
Hình thái radical:
⿰,廌,爻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép