Bản dịch của từ 𬌅 trong tiếng Việt
𬌅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhěn | ㄓㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
𬌅 (Danh từ)
【zhěn】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “畛” (ranh giới nhỏ giữa ruộng), giúp nhớ như ranh giới phân chia đất đai trong nông nghiệp xưa.
金文隶定字,同“畛”。字见《殷周金文集成引得》1037页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp hình dung chữ cổ xưa trong văn hóa Trung Hoa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第10176器铭文中。
Ví dụ
