Bản dịch của từ 𬌍 trong tiếng Việt

𬌍

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𬌍 (Tính từ)

01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (dật), nghĩa là thoát ly, trốn tránh (như trong thành ngữ “dật dật dật dật” - lẩn trốn liên tục). Ghi trong sách 《殷周金文集成引得》trang 402.

金文隶定字,同“逸”。字见《殷周金文集成引得》402页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 2835 của 《殷周金文集成》.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2835器铭文中。

Ví dụ
𬌍
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Hình thái radical:
⿰,爿,⿱,兔,⺝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép