Bản dịch của từ 𬌳 trong tiếng Việt

𬌳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊN/AN/AN/A

𬌳 (Danh từ)

xíng
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (hình dạng, mẫu mã) – dễ nhớ như hình ảnh mẫu mã quen thuộc trong đời sống.

金文隶定字,同“型”。字见《殷周金文集成引得》1067页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể kim văn xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu – hình dáng nguyên thủy của chữ.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2840器铭文中。

Ví dụ
𬌳
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Hình thái radical:
⿰,⿱,开,土,犬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép