Bản dịch của từ 𬍳 trong tiếng Việt

𬍳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊN/AN/AN/A

𬍳 (Danh từ)

kuí
01

Chữ dùng trong tên người ở Ma Cao (xem Cục Chứng Minh Thân Phân).

澳门人名用字,(见身份证明局)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết sai của ''. Theo 'Sơn Hải Kinh': cách tây 250 dặm gọi là núi Quy (phát âm như 'quy' hoặc 'quái'). Đây là đê chắn sóng ở biển Tây, không có cây cối mà nhiều ngọc. (Gợi nhớ: 'quy' như 'quây' đê chắn sóng)

“埻”的讹字。《山海经·一》:又西二百五十里曰騩山。(音巍一音隗嚣之隗)是錞于西海(錞犹堤~(埻)也。音章闰反)无草木多玉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬍳
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUY】
Hình thái radical:
⿰,王,享
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép