Bản dịch của từ 𬎇 trong tiếng Việt

𬎇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

𬎇 (Danh từ)

01

Thường dùng trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng đặc trưng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ “” (bó ngọc chưa mài), nhớ như viên ngọc thô trong câu chuyện cổ.

同“璞”。见《法华玄义释籤》。

Ví dụ
03

Theo nghĩa Hàn Quốc, giống chữ “” (ngọc sáng), liên tưởng đến viên ngọc sáng trong văn hóa Hàn.

〈韩国释义〉同“瑛”。见韩国古籍

Ví dụ
04

Chữ dùng trong tên người, thấy trong các sách cổ như 《画史会要》《史记三家注》, giúp nhớ qua vai trò tên riêng.

人名用字。见《画史会要》《史记三家注》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬎇
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
Hình thái radical:
⿰,王,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一一丨丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép