ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬎕
Bảng phân tích âm vị 𬎕
Lǐ
Chữ cổ dùng trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với “lý” (lý giải, lý do); nhớ như lý do rõ ràng trong câu chuyện.
金文隶定字,同“理”。字见《殷周金文集成引得》735页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第5431器铭文中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép