Bản dịch của từ 𬎟 trong tiếng Việt

𬎟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊN/AN/AN/A

𬎟 (Danh từ)

lán
01

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như trong nhật ký Vương Tháo nhắc đến người phụ nữ và con gái tên có chữ này (giúp nhớ chữ qua tên người thân quen).

人名用字。《王韬日记》:“偕其夫人暨女公子𤦩~从福州归。”

Ví dụ
02

Chữ dùng trong tên địa danh, như 'Huyện Cát Mã Lan' (giúp nhớ qua địa danh lịch sử).

地名用字。噶~厅,即“噶玛兰厅”。见《太平天国史料汇编》。

Ví dụ
𬎟
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LÂN】
Hình thái radical:
⿰,王,蘭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一一丨丨乚一一丨乚一一一丨乚丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép