Bản dịch của từ 𬎟 trong tiếng Việt
𬎟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𬎟 (Danh từ)
【lán】
01
Chữ dùng trong tên người, ví dụ như trong nhật ký Vương Tháo nhắc đến người phụ nữ và con gái tên có chữ này (giúp nhớ chữ qua tên người thân quen).
人名用字。《王韬日记》:“偕其夫人暨女公子𤦩~从福州归。”
Ví dụ
02
Chữ dùng trong tên địa danh, như 'Huyện Cát Mã Lan' (giúp nhớ qua địa danh lịch sử).
地名用字。噶~厅,即“噶玛兰厅”。见《太平天国史料汇编》。
Ví dụ
