Bản dịch của từ 𬏏 trong tiếng Việt
𬏏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéng | ㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𬏏 (Danh từ)
【wéng】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “𤳞”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ chữ này như tên riêng, dễ nhận biết).
金文隶定字,同“𤳞”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》800页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp liên tưởng đến chữ cổ trong văn tự đồng cổ).
金文原形字 出自《殷周金文集成》第5400器铭文中。
Ví dụ
