Bản dịch của từ 𬏛 trong tiếng Việt
𬏛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cái | ㄘㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𬏛 (Danh từ)
【cái】
01
(Phương ngữ) Cũng viết là “𫞭”. Danh từ chỉ vết thương, mụn nhọt. Ví dụ trong tiếng khách: “Gà con, mào ngốc ngốc, một loại mụn nhọt thường thấy.” (giúp nhớ: “thải” nghe gần với “thải độc” – vết thương cần được làm sạch)
〈方言〉又作“𫞭”。〈名〉疮。客话。清水《再谈翁源的过年风俗鱼新年风俗》:“鸡公仔,冠呆呆,一品焟子爱拿来;唔拿来,屎勿仔发大~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
