Bản dịch của từ 𬏢 trong tiếng Việt
𬏢
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chài | ㄔㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𬏢 (Tính từ)
【chài】
01
Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “瘥” (chữa khỏi bệnh, lành vết thương). Gợi nhớ: “sái” như lành, khỏi bệnh nhanh như sái tay.
金文隶定字,同“瘥”。字见《殷周金文集成引得》699页。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, trang 11546. Gợi nhớ: hình dạng chữ cổ, như dấu tích lịch sử trên đồng cổ.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第11546器铭文中。
Ví dụ
