ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬏩
Bảng phân tích âm vị 𬏩
Liè
(theo cách hiểu ở Việt Nam) đọc là liệt, nghĩa là bị liệt, tê liệt không cử động được (như người bị liệt chân tay).
〈越南释义〉读音liệt,瘫痪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép