Bản dịch của từ 𬐭 trong tiếng Việt

𬐭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋN/AN/AN/A

𬐭 (Động từ)

01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (cầm, nắm) – dễ nhớ như hành động “oặt” tay khi nắm chặt vật gì đó.

金文隶定字,同“搤”。字见《殷周金文集成引得》461页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu – hình dáng ban đầu của chữ này trong văn tự kim văn.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第9299器铭文中。

Ví dụ
𬐭
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【OẠT】
Hình thái radical:
⿰,益,丮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép