Bản dịch của từ 𬐲 trong tiếng Việt
𬐲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàn | ㄏㄨㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𬐲 (Động từ)
【huàn】
01
Chữ cổ dùng trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “浣” (rửa, giặt); gặp trong sách 《殷周金文集成引得》 trang 622 (giúp nhớ: hoán = đổi, rửa sạch để thay đổi).
金文隶定字,同“浣”。字见《殷周金文集成引得》622页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 10190 của 《殷周金文集成》 (nhớ: hình dạng cổ xưa của chữ hoán).
金文原形字 出自《殷周金文集成》第10190器铭文中。
Ví dụ
