Bản dịch của từ 𬐳 trong tiếng Việt
𬐳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | N/A | N/A | N/A |
𬐳 (Danh từ)
【xǔ】
01
Chữ Kim văn đã chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “许” (Hứa) – dễ nhớ như lời hứa trong tiếng Việt.
金文隶定字,同“许”。字见《殷周金文集成引得》620页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第575器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ Kim văn đã chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “甒” (Ô) – nhớ như cái chum, cái vại trong nhà.
金文隶定字,同“甒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
