Bản dịch của từ 𬐳 trong tiếng Việt

𬐳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˇN/AN/AN/A

𬐳 (Danh từ)

01

Chữ Kim văn đã chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (Hứa) – dễ nhớ như lời hứa trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“许”。字见《殷周金文集成引得》620页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第575器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ Kim văn đã chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (Ô) – nhớ như cái chum, cái vại trong nhà.

金文隶定字,同“甒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬐳
Bính âm:
【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
Hình thái radical:
⿱,無,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép