Bản dịch của từ 𬐶 trong tiếng Việt

𬐶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pán

ㄆㄢˊN/AN/AN/A

𬐶 (Danh từ)

pán
01

Chữ cổ trong kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (bàn), dùng để chỉ cái đĩa hoặc khay; chữ này thấy trong sách '殷周金文集成引得' trang 617 (giúp nhớ: 'bàn' như cái bàn, cái đĩa để đồ).

金文隶定字,同“盤”。字见《殷周金文集成引得》617页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ số 10072 của '殷周金文集成' (gợi nhớ: hình dạng chữ cổ này như một chiếc đĩa nguyên thủy).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10072器铭文中。

Ví dụ
𬐶
Bính âm:
【pán】【ㄆㄢˊ】【BÀN】
Hình thái radical:
⿱,⿰,酉,舟,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép