Bản dịch của từ 𬐷 trong tiếng Việt

𬐷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèng

ㄨㄥˋN/AN/AN/A

𬐷 (Danh từ)

wèng
01

Chữ kim văn định nghĩa, đồng nghĩa với chữ “” (vò), hình tượng chiếc vò đựng nước trong văn tự cổ, dễ nhớ như vò nước quen thuộc trong nhà.

金文隶定字,同“瓮”。字见《殷周金文集成引得》620页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第5308器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn định nghĩa, đồng nghĩa với chữ “” (vung), liên quan đến sự hòa hợp, yên bình trong văn tự cổ.

金文隶定字,同“雍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬐷
Bính âm:
【wèng】【ㄨㄥˋ】【ƯNG】
Hình thái radical:
⿱,雍,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép