Bản dịch của từ 𬐻 trong tiếng Việt

𬐻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊN/AN/AN/A

𬐻 (Danh từ)

yán
01

Chữ cổ trong kim văn và lệ định, cùng nghĩa với chữ “muối” (muối là gia vị quen thuộc, dễ nhớ). Chữ này xuất hiện trong sách '殷周金文集成引得' trang 622.

金文隶定字,同“盐”。字见《殷周金文集成引得》622页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 10975 của '殷周金文集成'.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10975器铭文中。

Ví dụ
𬐻
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Hình thái radical:
⿱,滷,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép