Bản dịch của từ 𬑄 trong tiếng Việt

𬑄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋN/AN/AN/A

𬑄 (Động từ)

huàn
01

Chữ kim văn định hình, đồng nghĩa với chữ “” (rửa, giặt) – dễ nhớ như việc giặt giũ sạch sẽ trong đời sống hàng ngày.

金文隶定字,同“浣”。字见《殷周金文集成引得》622页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu – hình dạng ban đầu của chữ trong văn tự cổ.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第10194器铭文中。

Ví dụ
𬑄
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Hình thái radical:
⿱,鐀,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
25

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép