Bản dịch của từ 𬑜 trong tiếng Việt

𬑜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𬑜 (Tính từ)

01

〈Giải thích Nhật Bản〉: Chữ ghép với tạo thành “~”, đọc là “ひそめき” trong tác phẩm 《真名本曾我物語》 (theo phiên âm của ông 山岸徳平). Ý chỉ hành động cau mày (nhăn mày).

〈日本释义〉:“囂~”二字で、“ひそめき”《真名本曾我物語》に“囂~ ヒソメキ”とある(ただし、山岸徳平氏の翻字による)。(眉を)顰めく意か。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬑜
Bính âm:
【‧】
Hình thái radical:
⿰,目,背
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép