Bản dịch của từ 𬒃 trong tiếng Việt

𬒃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋN/AN/AN/A

𬒃 (Danh từ)

liàn
01

Chữ giản thể được suy diễn từ bộ Thạch () và chữ Giản (), giúp nhớ dễ hơn như đá () và giấy () kết hợp.

“⿰石柬”的类推简化字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ đọc là liệm, dùng làm tên địa danh, ví dụ như 'Trường Liệm Thôn' ở tỉnh Thiểm Tây.

读音liàn,地名用字。陕西省有“长~村”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬒃
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LIỆM】
Hình thái radical:
⿰,石,𫠣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép