Bản dịch của từ 𬒔 trong tiếng Việt

𬒔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gèng

ㄍㄥˋN/AN/AN/A

𬒔 (Danh từ)

gèng
01

Đá làm tổn thương lòng bàn chân (giống như bị gai đá đâm, nhớ câu 'đá cánh chân đau').

石伤脚底。见《字解初基》。

Ví dụ
02

Địa danh 'Thạch Cánh' ở tỉnh Quảng Đông (nhớ 'Thạch' là đá, 'Cánh' là tên riêng).

〔石~〕地名,在广东。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ dùng trong tên địa danh.

地名用字。

Ví dụ
𬒔
Bính âm:
【gèng】【ㄍㄥˋ】【CÁNH】
Hình thái radical:
⿰,石,肯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép