Bản dịch của từ 𬒪 trong tiếng Việt
𬒪
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𬒪 (Tính từ)
【lì】
01
Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với “砺” (mài sắc, rèn luyện như mài dao cho bén). Nhớ đến việc mài dao để lợi dụng tốt hơn.
金文隶定字,同“砺”。字见《殷周金文集成引得》1058页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với “赖” (dựa vào, nhờ cậy). Gợi nhớ đến sự dựa dẫm hoặc tin cậy vào ai đó.
金文隶定字,同“赖”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chữ kim văn và lệ định, đồng nghĩa với “厉” (nghiêm khắc, dữ dội). Liên tưởng đến sự nghiêm khắc để giữ kỷ luật.
金文隶定字,同“厉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
