Bản dịch của từ 𬓊 trong tiếng Việt

𬓊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𬓊 (Động từ)

01

Chữ cổ dùng để chỉ hành động co lại, thu nhỏ (giống chữ '' hiện đại). Gợi nhớ: 'súc' như 'súc gọn', co lại cho gọn gàng.

金文隶定字,同“缩”。字见《殷周金文集成引得》981页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬓊
Bính âm:
【SÚC】
Hình thái radical:
⿱,⿰,束,又,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép