Bản dịch của từ 𬓲 trong tiếng Việt

𬓲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣN/AN/AN/A

𬓲 (Danh từ)

zhēn
01

Giống chữ '', thường dùng làm tên người, dễ nhớ như tên bạn thân 'Chân' (điềm lành).

同“祯”。人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thường thấy trong tên người Đài Loan, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến người quen ở Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬓲
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Hình thái radical:
⿰,禾,貞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丨一丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép