〈theo nghĩa Nhật〉đọc là 'うごく', nghĩa là di chuyển, chuyển động (giống như 'đi' hay 'chuyển động' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì 'vô cố' như không đứng yên)
〈日本释义〉读音うごく,移动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ㄨˊ ㄍㄨˋ】【VÔ CỐ】
Hình thái radical:
⿰,禾,進
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
禾
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép