ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬔙
Bảng phân tích âm vị 𬔙
Liè
Gần kề, sát bên (như 'liểp kề' nghĩa là rất gần, sát nhau).
〈越南释义〉读音liểp,靠近。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép