Bản dịch của từ 𬔝 trong tiếng Việt
𬔝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fá | ㄈㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𬔝 (Tính từ)
【fá】
01
Chữ kim văn được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “乏” (thiếu thốn, không đủ). Nhớ đến từ “phạp” trong tiếng Việt để liên tưởng sự thiếu hụt.
金文隶定字,同“乏”。字见《殷周金文集成引得》333页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第9734器铭文中。
Ví dụ
