Bản dịch của từ 𬔠 trong tiếng Việt
𬔠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | N/A | N/A | N/A |
𬔠 (Danh từ)
【sì】
01
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ “tự” (con cháu, nối dõi), giống như chữ “嗣” trong tiếng Hán, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến việc nối tiếp dòng họ trong văn hóa Việt.
金文隶定字,同“嗣”。字见《殷周金文集成引得》953页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4649器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ “loạn”, tương tự chữ “乱”, dễ nhớ vì liên quan đến sự rối loạn, hỗn loạn trong xã hội.
金文隶定字,同“乱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
