Bản dịch của từ 𬔢 trong tiếng Việt
𬔢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | N/A | N/A | N/A |
𬔢 (Danh từ)
【táng】
01
Chữ kim văn đồng nghĩa với “堂” (đường), nghĩa là nhà lớn, phòng lớn trong nhà (như nhà thờ họ, nơi tụ họp). Gợi nhớ: “đường” là nơi rộng rãi, trang trọng trong nhà Việt xưa.
金文隶定字,同“堂”。字见《殷周金文集成引得》1034页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第12110器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ kim văn đồng nghĩa với “當” (đương), nghĩa là đúng, phải, hoặc đảm nhận nhiệm vụ. Gợi nhớ: “đương” như trong “đương nhiệm”, “đương thời”.
金文隶定字,同“當”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
