Bản dịch của từ 𬔤 trong tiếng Việt

𬔤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋN/AN/AN/A

𬔤 (Danh từ)

wèi
01

Chữ kim văn đồng nghĩa với “vị” (vị trí, chỗ đứng) – dễ nhớ như vị trí của bạn trong đội hình.

金文隶定字,同“位”。字见《殷周金文集成引得》334页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể kim văn xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu, giúp nhớ về nguồn gốc chữ cổ.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第9735器铭文中。

Ví dụ
𬔤
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Hình thái radical:
⿰,立,胃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép