ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬔩
Bảng phân tích âm vị 𬔩
Shāng
Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với “商” (Thương), dùng trong văn tự thời Ân Chu, gợi nhớ đến thương nhân hay vùng đất Thương xưa.
金文隶定字,同“商”。字见《殷周金文集成引得》1309页。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép