Bản dịch của từ 𬔵 trong tiếng Việt

𬔵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

𬔵 (Danh từ)

01

Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ như tên riêng độc đáo).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trích dẫn thơ Hàn Quốc trong '影海大師詩集抄', miêu tả cảnh núi biển hùng vĩ (giúp liên tưởng đến cảnh thiên nhiên rộng lớn).

〈韩国释义〉《影海大師詩集抄》披雲轉錫謾登來 削~層峰海上嵬 列島茫茫侔小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trích dẫn tương tự trong thơ Hàn Quốc, nhấn mạnh vẻ đẹp của núi non và quần đảo mênh mông (giúp nhớ qua hình ảnh thiên nhiên bao la).

〈韩国释义〉披雲轉錫謾登來 削~層峰海上嵬 列島茫茫侔小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬔵
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰC】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,玉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿一丶丿一丶一一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép