Bản dịch của từ 𬕃 trong tiếng Việt

𬕃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥN/AN/AN/A

𬕃 (Danh từ)

zhōng
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, giống như chữ “”. Thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như chiếc ống tre chứa bí mật tên người).

金文隶定字,同“箁”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1148页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: hình dạng cổ xưa trên đồng cổ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第508器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬕃
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【TRUNG】
Hình thái radical:
⿱,𥫗,否
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép